tổ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [to˧˩] · Huế [tow˧˨] · Sài Gòn [tow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.
    • Tổ chim.
    • Ong vỡ tổ.
    • Kiến tha lâu cũng đầy tổ (tục ngữ).
  2. Tập hợp có tổ chức của một số người cùng làm một công việc.
    • Tổ kĩ thuật.
    • Tổ sản xuất.
  3. Người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ.
    • Giỗ tổ.
    • Nhà thờ tổ.
    • Ngôi mộ tổ.
  4. Người sáng lập, gây dựng ra một nghề (thường là nghề thủ công).
    • Ông tổ nghề rèn.
  5. Tr. (kng.; thường dùng sau chỉ, càng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu không tránh được.
    • Chiều lắm chỉ tổ hư.
    • Khôn cho người dái, dại cho người thương, dở dở ương ương, tổ người ta ghét (tục ngữ).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tổ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tổ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nest; team
🇨🇳 Tiếng Trung 组 Zǔ · 窝 wō
🇯🇵 Tiếng Nhật 巣 す
🇰🇷 Tiếng Hàn 조 jo · 둥지 dungji
🇫🇷 Tiếng Pháp le nid
🇩🇪 Tiếng Đức das Nest
🇹🇭 Tiếng Thái รัง rang
🇮🇹 Tiếng Ý il nido

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tổ"

tổ chứcTập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.tổ quốcĐất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.tổ tiênÔng cha từ đời này qua đời khác.tổ ấmTổ tiên.tổ hợpTổng số của nhiều thành phần hợp lại.cải tổTổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.tỵ tổNgười sáng lập ra một học thuyết.tổ chấyGốc rễ.bái tổLàm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến.ông tổNgười đã sinh ra một dòng họ.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.thủy tổThuỷ tổ.tổ tômTrò chơi bằng bài lá, có.tổ trưởngNgười đứng đầu một tổ.tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.Tổ ĐịchThông Chí.tổ đỉaNói tình trạng rách rưới và lôi thôi, lộn xộn.thái tổMiếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại.bánh tổBánh làm bằng bột gạo nếp và nước đường hoặc mật, đổ vào rọ tre đan có lót lá chuối (giống hình tổ chim), rồi hấp chín, làm phổ biến ở một số địa phương (miền Trung và miền Nam ở Việt Nam) vào dịp Tết Nguyên Đán, có thể ăn ngay hoặc rán vàng.tổ bốRất to (thtục).tổ tôngÔng cha của gia đình mình.tổ truyềnDo ông cha truyền lại.thánh tổÔng tổ sáng lập điều gì.tổ phóNgười điều khiển một tổ, sau tổ trưởng.tổ tíchDấu tích của tổ tiên.tổ thuậtBắt chước theo người trước.nguyên tổVị sáng lập gia tộc.tổ nghiệpCơ nghiệp của tổ tiên để lại (cũ).thất tổÔng bà bảy đời trước của đương sự.Phật tổÔng tổ đạo Phật; Thích Ca.tổ sưNgười sáng lập ra một nghề.tiểu tổNhóm nhỏ, một phần của tổ.tổ mẫuBà nội, bà ngoại (cũ).tằng tổCụ, người đẻ ra ông nội.dân tổChỉ người điều khiển xe máy đường phố chuyên lạng lách, đánh võng và di chuyển với tốc độ cao.Cao TổHán Cao Tổ Lưu Bang, người sáng lập nhà Hán sau khi phá Tần, diệt Sở.tổ phụÔng nội, ông ngoại (cũ).Bành TổMột nhân vật trong truyền thuyết Trung Hoa, được coi là sống thọ gần 800 tuổi. Được người đời sau dùng để chỉ người sống lâu.tổ đổi côngNhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng.than tổ ongThan luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.

Cấu tạo âm tiết

tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.