thủy tổ

Danh từ
Danh từ
  1. Thuỷ tổ.
  2. Ông tổ đầu tiên; thường để gọi người sáng lập ra cái gì trong lịch sử. Aristophanês được coi là thuỷ tổ của hài kịch.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thủy tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.