tỵ tổ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người sáng lập ra một học thuyết.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Đác-uyn là tỵ tổ của tiến hóa luận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

tỵâm đầu t · vần y · thanh nặng
tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỵ tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.