tổ đổi công

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng.

Cấu tạo âm tiết

tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi
đổiâm đầu đ · vần ôi · thanh hỏi
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tổ đổi công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.