tổ ấm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tổ tiên.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Nhờ phúc tổ ấm.
  3. Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa).

Câu ví dụ thêm

  • Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.Men make houses, women make homes.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi
ấmâm đầu (không) · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tổ ấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.