Định nghĩa
- Tổ tiên.
- (Xem từ nguyên 1).
- Nhờ phúc tổ ấm.
- Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa).
Câu ví dụ thêm
- Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.Men make houses, women make homes.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tổ ấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.