tiểu tổ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhóm nhỏ, một phần của tổ.

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiểu tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.