Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tơ đồng

Danh từ
Danh từ
  1. Tiếng đàn (dùng trong vần thơ).
    • Cùng trong một tiếng tơ đồng,.
    • Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "tơ đồng"

Cấu tạo âm tiết

tơâm đầu t · vần ơ · thanh ngang
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tơ đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.