gái tơ

Danh từ
Danh từ
  1. Người con gái mới lớn lên, chưa có quan hệ với đàn ông.
    • 1940, , Nhà ga

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

gáiâm đầu g · vần ai · thanh sắc
tơâm đầu t · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gái tơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.