Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mô tơ

Danh từ
Danh từ
  1. Động cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp moteur

"mô tơ" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật モーター

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "mô tơ"

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
tơâm đầu t · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mô tơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.