nguyên tố

Danh từTính từ
Danh từ
  1. (Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.
    • Trong không khí và nước đều có nguyên tố o-xy.
Tính từ
  1. (Toán học) Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
    • 3 và 5 là các số nguyên tố

Câu ví dụ thêm

  • 1 có phải là số nguyên tố không?Is 1 a prime number?
  • Mười lăm không phải là số nguyên tố.Fifteen is not a prime number.
  • 1 không phải là số nguyên tố.1 is not a prime number.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 元素.

"nguyên tố" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh element · element (chemical) · chemical · prime
🇨🇳 Tiếng Trung 元素 yuán sù
🇩🇪 Tiếng Đức das Element
🇹🇭 Tiếng Thái ธาตุ thâat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "nguyên tố"

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
tốâm đầu t · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nguyên tố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.