苹
phanhHán Việt · Nôm
tầnHán Việt
bìnhHán Việt
biềnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+82F9
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phanh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phanh" · âm tiết phanh
- tần — Hán Việt. Chữ cùng âm "tần" · âm tiết tần
- bình — Hán Việt. Chữ cùng âm "bình" · âm tiết bình
- biền — Hán Việt. Chữ cùng âm "biền" · âm tiết biền
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 苹 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
artemisia; duckweed; apple
Giản thể và phồn thể
Chữ 苹 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "phanh"
Xem cả 31 chữ đọc là "phanh" →
Chữ khác cũng đọc là "tần"
Chữ khác cũng đọc là "bình"
Chữ khác cũng đọc là "biền"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 苹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 苹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 苹 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).