Chữ Hán Nôm đọc là "biền"
21 chữ có âm đọc "biền" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "biền": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "biền"
扁Biển hàng, biển quảng…平Bằng phẳng偶accidentally, coincid…拚risk, disregard; go a…拼join together, link, …苹artemisia; duckweed; …匾flat, round split-bam…錕ancient treasured swo…駢Chỗ nối, điểm nối, đư…弁conical cap worn duri…褊cramped, narrow, crow…覍蹁to walk with a limp軿curtained carriage us…閶gate of heaven; main …骈Chỗ nối, điểm nối, đư…姘illicit sexual relati…惼narrow-minded楄block詿error, mistake; decei…諞brag, boast; quibble
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).