Chữ Hán Nôm đọc là "biển"
25 chữ có âm đọc "biển" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "biển": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "biển"
扁Biển hàng, biển quảng…騙swindle, cheat out of…骗swindle, cheat out of…匾flat, round split-bam…猵萹grass墐to build with soil, p…碥steep, protruding roc…稨藊a kind of bean with f…蝙bat褊cramped, narrow, crow…谝brag, boast; quibble蹁to walk with a limp騗to swindle; to cheat鴘惼narrow-minded艑small boat詿error, mistake; decei…諞brag, boast; quibble趌(Cant.) to order some…𡈯
Chữ Nôm đọc là "biển"
Chữ có âm Việt "biển" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).