Chữ Hán Nôm đọc là "biệt"
10 chữ có âm đọc "biệt" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "biệt": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "biệt"
別Chia, tách, phân làm …别separate, other; do n…癟shrivelled up, dried …憋to suppress inner fee…彆awkward蹩to limp莂馣垤Tổ kiến
Chữ Nôm đọc là "biệt"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).