苔
thaiHán Việt · Nôm
đàiHán Việt
đầyNôm
đàyNôm
dàyNôm
dâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+82D4
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thai" · âm tiết thai
- đài — Hán Việt. Chữ cùng âm "đài" · âm tiết đài
- đầy — Nôm. Chữ cùng âm "đầy" · âm tiết đầy
- đày — Nôm. Chữ cùng âm "đày" · âm tiết đày
- dày — Nôm. Chữ cùng âm "dày" · âm tiết dày
- dây — Nôm. Chữ cùng âm "dây" · âm tiết dây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 苔 theo lối Nôm
dày(Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.dâyVật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.đầyLên đến tận miệng, tận bờ.thaiCơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.đàyĐưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
moss, lichen
Chữ khác cũng đọc là "thai"
Chữ khác cũng đọc là "đài"
Chữ khác cũng đọc là "đầy"
Chữ khác cũng đọc là "đày"
Chữ khác cũng đọc là "dày"
Chữ khác cũng đọc là "dây"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 苔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 苔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 苔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).