thai

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.

Câu ví dụ

  • Tom muốn được đầu thai thành phụ nữ.Tom would like to be reincarnated as a woman.
  • Lúc đó Tom không biết là Mary có thai.Tom didn't know that Mary was pregnant.
  • Mary mang thai đến tuần thứ 36.Mary is 36 weeks pregnant.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 胎.

Chữ Hán đọc là "thai"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fetus; pregnancy
🇹🇭 Tiếng Thái ครรภ์ khan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thai"

bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.thai mộngGiấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.thai nghénMang thai (nói khái quát).thiên thaitên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.đầu thaiNhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác (theo thuyết luân hồi của đạo Phật).thụ thaiBắt đầu có thai.phôi thaiCơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ theo đường âm đạo được, do những nguyên nhân đe doạ đến tính mạng người mẹ và thai nhi.trụy thaiBị băng mất thai trước tháng đẻ do tai nạn.quái thaiThai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.thai dựngCó mang.an thaiGiữ cho thai phát triển bình thường.thoát thaiXuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.khoan thaiThong thả ung dung.hoang thaiThai của người chửa hoang.Châu ThaiChỗ Bạc Hạnh buôn bán, thuộc tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).thai sinhNói những động vật sinh sản bằng thai, như chó, lợn, trâu, bò.trệ thaiNói người phụ nữ có chửa mà dạ con sa xuống.Đan ThaiTức cửa Hội thuộc huyện Chân Lộc và Nghi Xuân tỉnh Nghệ Tĩnh, còn có tên là cửa Đan Nhai.động thaiNgười mang thai có dấu hiệu chuyển dạ.nạo thaiCho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.Chư A ThaiMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

thaiâm đầu th · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.