nạo thai

Động từ
Động từ
  1. Cho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.

Cấu tạo âm tiết

nạoâm đầu n · vần ao · thanh nặng
thaiâm đầu th · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nạo thai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.