thái
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːj˧˦] · Huế [tʰaːj˨˩˦] · Sài Gòn [tʰaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hành động chia cắt thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao.
- Thái thịt.
- Băm bèo, thái khoai.
- Tính thuận lợi, may mắn của thời vận, hoàn cảnh
- Vận thái.
- Hết bĩ đến thái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thái"
态thái䰂thái鈦thái钛thái釆biện, thái採thái, thải傣thái, đãi大thái, đại汰thái, thải踩thái, thải太thái蔡thái, sái, tát夳thái綵thể, thái, thải䜶thái, hàng䜺thái
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chop · to slice; Thai |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 切 qiē |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 썰다 sseolda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไทย thai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "thái"
thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.biến tháiHình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.trạng tháiCách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.Thái BìnhMột tỉnh Việt Nam.thái dươngPhần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.Thái Bình DươngĐại dương lớn nhất thế giới.thái bạch(văn chương) sao Kim.tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.phong tháiPhong cách và thái độ.nạp tháiĐưa đồ cưới đến nhà gái.tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên niềm tin vào một Đấng tối cao duy nhất.hoàng thái tửNgười con vua được chỉ định sẽ kế vị.bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.thần tháiHình thái do tinh thần bên trong tạo ra.thái quáQuá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.công thái họcMôn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có thể được ứng dụng làm cơ sở để tổ chức quá trình lao động, duy trì khả năng lao động của con người được lâu dài ở mức cao; để xác định tính phù hợp với công việc, hệ thống máy móc thiết bị, sản phẩm và môi trường với các khả năng về thể lực, trí tuệ và cả với những hạn chế của con người.thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.hình tháiToàn thể nói chung những gì thuộc về cái bên ngoài, có thể quan sát được của sự vật.động tháiBiểu hiện biến đổi của một tình trạng theo thời gian, theo sự phát triển.sinh tháiQuan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).thái cựcTrạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.thái ấp(Từ cũ) Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp.sinh thái họcKhoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.thái bường.thái hậuMẹ vua, thường gọi là hoàng thái hậu.Thái Nguyên(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)An TháiMột xã thuộc huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.thái âmPhần cùng cực của âm, trái với thái dương.thái tửHoàng tử đã được chọn sẵn để sau này kế vị vua cha.thông tháiHọc rộng và hiểu biết nhiều.Thái NinhMột cựu huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ ngày 17 tháng 6 năm 1969 hợp với Thuỵ Anh thành huyện Thái Thuỵ, xã Thái Thuỵ, Việt Nam.Thái Dương Hệ.chủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.thái yThầy thuốc trong cung vua.thư tháiThong thả và dễ chịu.thái giámChức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm.hạ thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.