nạp thái

Động từ
Động từ
  1. Đưa đồ cưới đến nhà gái.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Định ngày nạp thái vu quy (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

nạpâm đầu n · vần ap · thanh nặng
tháiâm đầu th · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nạp thái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.