Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thái âm

Danh từ
Danh từ
  1. Phần cùng cực của âm, trái với thái dương.
  2. Mặt trăng.

Cấu tạo âm tiết

tháiâm đầu th · vần ai · thanh sắc
âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thái âm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.