Tính từ
- Ở giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.
- Nhan sắc đã tàn tạ.
- Thời kì tàn tạ của chế độ phong kiến.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy lái một chiếc xe tải tàn tạ.He drives a breakdown lorry.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tàn tạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.