tàn tạ

Tính từ
Tính từ
  1. Ở giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.
    • Nhan sắc đã tàn tạ.
    • Thời kì tàn tạ của chế độ phong kiến.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy lái một chiếc xe tải tàn tạ.He drives a breakdown lorry.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

tànâm đầu t · vần an · thanh huyền
tạâm đầu t · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tàn tạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.