象
tượngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8C61
- Bộ thủ
- 豕 thỉ số 152
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tượng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tượng" · âm tiết tượng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 象 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
elephant; ivory; figure, image
Chữ khác cũng đọc là "tượng"
Chữ cùng bộ 豕
豬trư豫tạ豪hào豤khẩn𧱺ỷ豚độn𧰦út豗hôi豢hoạn豦cứ豭gia豯hề豰hốc豱ôn豷ế豕thỉ豖súc豘đồn豜kiên豝ba豟ách豣kiên豥cai豲nguyên豴đích豶phần
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 象
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 象 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 象 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).