豬
Âm đọc tiếng Việt
- trư — âm Việt. Chữ cùng âm "trư"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pig, hog
Giản thể và phồn thể
Chữ 豬 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trư"
Chữ cùng bộ 豕
象tượng豫tạ豪hào豤khẩn𧱺ỷ豚độn𧰦út豗hôi豢hoạn豦cứ豭gia豯hề豰hốc豱ôn豷ế豕thỉ豖súc豘đồn豜kiên豝ba豟ách豣kiên豥cai豲nguyên豴đích豶phần
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 豬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 豬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).