tượng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨəŋ˧˨ʔ] · Huế [tɨəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tɨəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên một quân cờ trong cờ tướng.
- Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi.
- Tác phẩm nghệ thuật tạo hình bằng đất, đá, gỗ, đồng... tạc hình một người hay một vật.
Câu ví dụ
- Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.The dragon is an imaginary creature.
- Điều này thật sự rất ấn tượng.This is really impressive.
- Cái tượng này là của bọn họ.This statue belongs to them.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tượng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tượng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tượng"
tưởng tượngKhả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.ấn tượngTrạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.biểu tượngHình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.đối tượngĐồ hữu hình có thể cảm giác được.tượng trưngCái làm tượng trưng.hiện tượngTrạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.thần tượngHình hoặc ảnh của người đã chết.trừu tượngKhái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.cảnh tượngCảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.tượng hình(Id.) . Hình thành một cách cụ thể.hình tượngSự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính.khí tượngNhững hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v. V. (nói tổng quát).khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.tượng đàiCông trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn.Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.ông tượng đồngNam giới thân thể cường tráng, da ngăm.ruột tượngBao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng.tượng thanhNói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.mường tượngNhớ mang máng, nghĩ mang máng.quản tượngNgười trông nom và điều khiển voi.sò tai tượngLoài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.tượng binhBinh chủng của quân đội xưa gồm có voi chiến và binh sĩ ngồi trên mình voi mà chiến đấu.trừu tượng hoáTách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể.khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.Tượng SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạch Hà (Hà Tĩnh), thuộc huyện Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.ảo tượngHiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vật ở xa mà tưởng lầm phía trước có mặt nước.Tượng VănMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Chiềng TượngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Núi TượngMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Vạn TượngLānsāng Homkhāo.Thạch TượngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tượng chân dungMột thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tính cách của người mẫu (đương thời) hoặc tái hiện các nhân vật trong quá khứ.nón chân tượngNón xưa hình chân voi.khí tượng họcMôn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết.đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.