Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khí tượng thuỷ văn

Danh từ
Danh từ
  1. Khí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
tượngâm đầu t · vần ương · thanh nặng
thuỷâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khí tượng thuỷ văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.