Danh từ
- Khí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| tượng | âm đầu t · vần ương · thanh nặng |
| thuỷ | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| văn | âm đầu v · vần ăn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khí tượng thuỷ văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.