Danh từ
- Binh chủng của quân đội xưa gồm có voi chiến và binh sĩ ngồi trên mình voi mà chiến đấu.
- Đội tượng binh của.
- Nguyễn.
- Huệ nổi tiếng trong trận.
- Ngọc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tượng binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.