Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tượng binh

Danh từ
Danh từ
  1. Binh chủng của quân đội xưa gồm có voi chiến và binh sĩ ngồi trên mình voi mà chiến đấu.
    • Đội tượng binh của.
    • Nguyễn.
    • Huệ nổi tiếng trong trận.
    • Ngọc.

Cấu tạo âm tiết

tượngâm đầu t · vần ương · thanh nặng
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tượng binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.