Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tượng chân dung

Danh từ
Danh từ
  1. Một thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tính cách của người mẫu (đương thời) hoặc tái hiện các nhân vật trong quá khứ.

Cấu tạo âm tiết

tượngâm đầu t · vần ương · thanh nặng
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tượng chân dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.