tương

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành và muối.
Động từ
  1. Dùng bừa bãi (thtục).
    • Tương cả muối vào nồi chè.
    • Tương vào bài văn quá nhiều chữ Hán.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn không nên sợ hãi về tương lai.You should not be afraid of the future.
  • Hai bạn có rất nhiều điểm tương đồng.You two have a lot in common.
  • Tom có thể đã làm điều tương tự.Tom may have done the same thing.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh soybean paste; mutual

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tương"

tương ứngĐáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).tương đốiCó so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.tương tựCó một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.tương đươngCó giá trị ngang nhau.tương laiThời gian tới, thời gian về sau này.tương tácTác động qua lại lẫn nhau.Tiếng Bặt bờ TươngThơ vịnh loài vượn có câu.tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.Mạch tươngDo chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.tương thíchPhù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau.tương giaoChỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.tương phảnTrái nhau.tương đồngGiống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)tương tranhTranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.tương ngộGặp nhau.tương triBiết nhau, biết rõ bụng nhau.tương tếNói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.tương áiThương yêu nhau.tương quanDính líu với nhau, có liên hệ với nhau.tương hỗQua lại lẫn nhau.tương trợGiúp đỡ lẫn nhau.quỳnh tươngRượu quí.Tiêu TươngSông Tiêu và sông Tương thuộc tỉnh hồ Nam, Trung Quốc. Chổ hợp lưu ở Linh Lăng gọi là "Tiêu Tương".tương xứngCó quan hệ cân đối về giá trị.bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.tương biệtCùng nhau chia biệt.ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.hỗ tươngCó tác dụng qua lại lẫn nhau.tương truyềnNói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.tương tưNhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu).nước tương.tương ớtỚt nghiền nhỏ, có vị chua như tương.tương thânThân thuộc với nhau.tương đắcHợp ý nhau.đậu tươngTức đậu nành dùng làm tương.

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.