tương biệt

Động từ
Động từ
  1. Cùng nhau chia biệt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 相 (“tương”: cùng nhau), 別 (“biệt”: chia biệt).

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tương biệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.