tương ứng

Tính từ
Tính từ
  1. Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).
    • Cạnh huyền tương ứng với góc vuông.
    • Dùng một từ tương ứng với ý cần biểu đạt.
  2. Nói hai cạnh nằm giữa hai góc bằng nhau từng đôi một trong hai hình đồng dạng.

Câu ví dụ thêm

  • Tích vô hướng của hai véc tơ được định nghĩa là tổng các tích của các thành phần tương ứng của hai véc tơ đó.The dot product of two vectors is defined as the sum of the products of the respective components of the two vectors.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 相應.

"tương ứng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh correspond · correspondence · corresponding
🇨🇳 Tiếng Trung 相应 xiāng yìng · 对应 duì yìng
🇰🇷 Tiếng Hàn 해당하다 haedanghada · 해당 haedang · 해당되다 haedangdoeda
🇩🇪 Tiếng Đức entsprechen · entsprechend
🇮🇹 Tiếng Ý corrispondere · la corrispondenza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tương ứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.