Tính từ
- Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.
- Sức mạnh tương đối.
- Tự do tương đối.
- Thuyết do Albert Einstein nêu lên, cho rằng muốn xác định một sự kiện trong không gian và trong thời gian đối với người quan sát cần phải xác định bốn tọa độ, ba trong không gian và một trong thời gian.
Câu ví dụ thêm
- Dượng của Sami tương đối ngầuSami's stepdad was pretty cool.
- Nó tương đối khó để thành thạo tiếng pháp trong 2 hoặc 3 nămIt's quite difficult to master French in 2 or 3 years.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 相對.
"tương đối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | relative · relatively · relatively; relative |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 相对 xiāng duì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | かなり · 比較的 ひかくてき · わりあいに · 割と わりと |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 비교적 bigyojeok · 상당히 sangdanghi · 상대적 sangdaejeok · 상대성 sangdaeseong |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | относительно относи́тельно |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พอสมควร phaw-sǒm-khuan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | relativo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tương đối"
thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.tương đối tính(Vật lý) Dựa trên thuyết tương đối.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tương đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.