tương đối

Tính từ
Tính từ
  1. Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.
    • Sức mạnh tương đối.
    • Tự do tương đối.
  2. Thuyết do Albert Einstein nêu lên, cho rằng muốn xác định một sự kiện trong không gian và trong thời gian đối với người quan sát cần phải xác định bốn tọa độ, ba trong không gian và một trong thời gian.

Câu ví dụ thêm

  • Dượng của Sami tương đối ngầuSami's stepdad was pretty cool.
  • Nó tương đối khó để thành thạo tiếng pháp trong 2 hoặc 3 nămIt's quite difficult to master French in 2 or 3 years.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 相對.

"tương đối" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh relative · relatively · relatively; relative
🇨🇳 Tiếng Trung 相对 xiāng duì
🇯🇵 Tiếng Nhật かなり · 比較的 ひかくてき · わりあいに · 割と わりと
🇰🇷 Tiếng Hàn 비교적 bigyojeok · 상당히 sangdanghi · 상대적 sangdaejeok · 상대성 sangdaeseong
🇷🇺 Tiếng Nga относительно относи́тельно
🇹🇭 Tiếng Thái พอสมควร phaw-sǒm-khuan
🇮🇹 Tiếng Ý relativo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tương đối"

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tương đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.