Động từTính từ
- Tranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.
- (Hệ thống, tiến trình) có khả năng xử lí hoặc được kích hoạt trong cùng một khoảng thời gian, thường liên quan đến việc chia sẻ và cạnh tranh tài nguyên hệ thống.
- {{quote-journal|vi|year=2019|author=Đặng Hùng Vĩ, Lê Văn Sơn, Nguyễn Xuân Huy|title=Song song hóa thuật toán Lamport trong loại trừ tương hỗ phân tán
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 相争. Từ .
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tương tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.