tướng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨəŋ˧˦] · Huế [tɨəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [tɨəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
- Binh hùng tướng mạnh.
- Cấp quân hàm trên cấp tá.
- Tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc.
- Chiếu tướng.
- Đi con tướng.
- (Kng.) . Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã).
- Nhanh lên các tướng ơi!
- Mấy tướng này là chúa nghịch.
- Vẻ mặt và dáng người (nói tổng quát), thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người.
- Cô ta có tướng đàn ông.
- Trông tướng có vẻ phúc hậu.
- Tướng nó vất vả.
- Xem tướng.
- (Kng.) . Rất to. Gánh một gánh.
- p. (kng. ). Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái. Cái bát to.
- Lớn tướng.
- Mặt sưng tướng lên.
- Chưa chi đã kêu tướng lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tướng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tướng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | general |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le général |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der General |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | генерал генера́л |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นายพล naai-phon |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | generale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tướng"
thủ tướngNgười đứng đầu chính phủ ở một số nước.tướng quânVị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.tinh tướngKhôn một cách tinh nghịch, nghịch ngợm, láu lỉnh.đại tướngCấp bậc quân hàm cao nhất.kiện tướng(Cũ; id.) . Viên tướng mạnh và giỏi.thượng tướngSĩ quan cấp tướng, dưới đại tướng trên trung tướng.trung tướngCấp võ quan dưới thượng tướng, trên thiếu tướng.thiếu tướngVõ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng.tướng côngTừ tôn xưng người làm tể tướng.đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.trung lang tướng(cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.bộ tướngChức quan võ dưới quyền đại tướng, tướng lĩnh quân đội cấp thấp.biến tướngCó hình thức được đổi khác, che giấu nội dung không thay đổi.ông tướngVị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.cờ tướngCờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.tướng sĩVõ quan nói chung.tướng giặcNgười cầm đầu một bọn giặc cướp lớn.tì tướngTướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên.tướng mạoVẻ mặt và dáng người.tiểu tướngCấp tướng nhỏ.kiêu tướngTướng mạnh.chân tướngBộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.nội tướngVợ (cũ).nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.Lạc tướngChức quan võ đời Hùng Vương.nhân tướng họcBộ môn tiên đoán tính cách của một người thông qua các đặc điểm như diện mạo, ngoại hình và nét mặt.tể tướngtướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.yểu tướngCó tướng chết yểu.thánh tướngHuênh hoang, hợm mình.to tướng(Kng.) . Rất to, hơn hẳn mức bình thường.khanh tướngCác quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến.tướng lĩnhCấp tướng chỉ huy nói chung.quý tướngTướng mạo của người tỏ ra là sẽ có khả năng làm nên, theo mê tín.nữ tướngNgười đàn bà làm tướng.tướng cướpĐầu sỏ của toán cướp.Hổ Đầu Tướng QuânCố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn mía ăn từ trên ngọn xuống đến gốc. Người ta hỏi thì nói.điều binh khiển tướngĐiều động và chỉ huy quân sĩ.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.