tướng sĩ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Võ quan nói chung.
  2. Người chuyên nghề xem tướng.
    • Có người tướng sĩ đoán ngay một lời (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "tướng sĩ"

Cấu tạo âm tiết

tướngâm đầu t · vần ương · thanh sắc
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tướng sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.