tưởng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨəŋ˧˩] · Huế [tɨəŋ˧˨] · Sài Gòn [tɨəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
- Chẳng tưởng gì đến công việc.
- Lúc nào cũng chỉ tưởng đến đá bóng.
- Nghĩ và tin chắc (điều thật ra không phải).
- Tôi tưởng anh đi vắng nên sáng nay tôi không đến.
- Nó cứ tưởng là nó giỏi.
- Việc khó khăn hơn chúng ta tưởng.
- Việc ấy tưởng không ai biết.
- (Kng.; dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất hoặc không có chủ ngữ) . Từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường.
- Việc đó tưởng cũng dễ thôi.
- Muốn biết rõ, tôi tưởng không gì bằng hỏi ngay ông ta.
- tướng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tưởng"
㢡tưởng蔣tưởng, tương奨tưởng蒋tưởng, tương昶xưởng, sưởng, tưởng㯍tưởng奬tưởng獎tưởng桨tưởng想tưởng鯗tưởng奖tưởng槳lạc, tưởng鮝tưởng鲞tưởng槳tưởng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tưởng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to think (wrongly); to imagine |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 以为 yǐ wéi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tưởng"
tưởng tượngKhả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.tin tưởngĐặt hết lòng tin vào.ý tưởngĐiều nghĩ trong đầu óc.lý tưởngĐiều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.ảo tưởngĐiều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.tư tưởngSự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.tưởng nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.giả tưởngCái gì đó không có thật, dựa trên sự tưởng tượng.viễn tưởngCó tính chất tưởng tượng về một tương lai xa.tưởng niệmTưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.tưởng rằngXem tưởng tượngtưởng lệKhuyến khích và khen thưởng.liên tưởng(Hoặc d.) . Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.hệ tư tưởngHệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội.khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.vọng tưởngÝ nghĩ viển vông.hoang tưởngBệnh ảo giác.hồi tưởngNhớ lại những sự việc đã qua.cảm tưởngÝ nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.không tưởngViển vông, không thiết thực.tơ tưởngLuôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng.tâm tưởngSuy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người.thiết tưởngTừ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường)đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.mộng tưởngĐiều ước mong hão huyền.nhà tư tưởngNgười đề xuất ra các tư tưởng triết học hoặc xã hội được biết đến rộng rãi.mơ tưởngMong mỏi ước ao một cách hão huyền.si tưởngNghĩ ngợi một cách ngốc dại.truy tưởngTưởng nhớ lại chuyện cũ.đoái tưởngNhớ đến.tưởng thưởngHoạt động trao tặng tiền hoặc quà tặng để đánh giá cao, khen ngợi hay ghi nhận những thành tích và đóng góp của tập thể hoặc cá nhân.tưởng vọngMong ước những điều không thiết thực.tưởng chừngTưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.tưởng bởCho là dễ làm dễ ăn, dễ lợi dụng (thtục).tưởng lụcGiấy khen của chính quyền (cũ).tồn tưởng(Phật học). Công phu hồi quang phản chiếu, tức là khi tĩnh toạ ta nhắm mắt lại thì thấy được mục quang của mình, thu tâm lại thì thấy được tâm cảnh của mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.