tâm tưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Suy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người.
    • một thời quá khứ như sống dậy trong tâm tưởng

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tâm tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.