Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lý tưởng

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.
    • Lý tưởng của thanh niên là được sống tự do và hạnh phúc.
Tính từ
  1. Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức.
    • Lòng dũng cảm lý tưởng.
  2. Hoàn toàn theo lý thuyết và chưa tính đến trạng thái hay các sai số thực tế.
    • Khí lý tưởng.
    • Hiệu suất lý tưởng của một động cơ.

"lý tưởng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ideal
🇨🇳 Tiếng Trung 理想 lǐ xiǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 理想 りそう
🇰🇷 Tiếng Hàn 이상 isang · 이상적 isangjeok
🇫🇷 Tiếng Pháp idéal
🇩🇪 Tiếng Đức ideal
🇷🇺 Tiếng Nga идеальный идеа́льный
🇹🇭 Tiếng Thái อุดมคติ ù-dom-khá-tì
🇮🇹 Tiếng Ý ideale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "lý tưởng"

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lý tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.