Danh từTính từ
- Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.
- Lý tưởng của thanh niên là được sống tự do và hạnh phúc.
- Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức.
- Lòng dũng cảm lý tưởng.
- Hoàn toàn theo lý thuyết và chưa tính đến trạng thái hay các sai số thực tế.
- Khí lý tưởng.
- Hiệu suất lý tưởng của một động cơ.
"lý tưởng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ideal |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 理想 lǐ xiǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 理想 りそう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이상 isang · 이상적 isangjeok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | idéal |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ideal |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | идеальный идеа́льный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อุดมคติ ù-dom-khá-tì |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ideale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "lý tưởng"
khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lý tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.