khí lý tưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Là một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.
    • Phương trình trạng thái của khí lý tưởng.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khí lý tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.