Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

truy tưởng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tưởng nhớ lại chuyện cũ.
    • Truy tưởng thời niên thiếu.

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "truy tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.