tường

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tɨəŋ˨˩] · Huế [tɨəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
Động từ
  1. (Vch.; id.) . Biết rõ, hiểu rõ.
    • Chưa tường thực hư.
    • Hỏi cho tường gốc ngọn.

Câu ví dụ thêm

  • Chiếc xe ô tô đã đâm vào tường.The car crashed into the wall.
  • Chiếc xe hơi đã đâm vào tường.The car crashed into the wall.
  • Có vài con ruồi ở trên tường.There are some flies on the wall.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tường"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wall
🇰🇷 Tiếng Hàn 벽 byeok
🇹🇭 Tiếng Thái กำแพง kam-phaeng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tường"

tường thuậtKể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.Vĩnh TườngMột huyện T. Vĩnh Phúc, Việt Nam.tường trìnhTrình bày rõ ràng.báo tườngBáo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.tinh tường.giấy dán tườngVật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).tường lửaPhần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được.am tườngHiểu biết tường tận.cát tườngVẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.An TườngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tường tậnRõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.tỏ tườngHiểu kỹ càng.bất tường(Cũ) . Không lành, gởtường minh(diễn đạt) tỉ mỉ và rõ ràng.tường baoTường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở.quạt treo tườngQuạt điện được thiết kế để treo trên tường.tường chắn sóngMột bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.Bình TườngMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.cẩm tườngTường lát gạch hoa.Tường TiếnMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường PhươngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tường hoaTường thấp để ngăn vườn hoa với sân.Tường LộcMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.tường đôngBức tường ở phía đông. Thời xưa con gái thường ở nhà phía đông. Đây dùng chữ "tường đông" để chỉ chỗ có con gái đẹp ở.Thanh TườngMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tường ĐaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tường SơnMột xã thuộc huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tường cánhLoại tường chắn đất hai bên bờ ở thượng lưu và hạ lưu của các công trình thuỷ lợi như đập tràn, cống, vv.Tường PhongMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tường viLoài cây lá nhỏ có hoa màu hồng.Trịnh TườngMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tường ThượngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.trát tườngMột công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chổ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.Tường PhùMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường HạMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tứ đổ tườngBốn điều tệ hại trong xã hội cũ là: cờ bạc, rượu chè, thuốc xái, bợm đĩ.tường báo vụ(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.

Cấu tạo âm tiết

tườngâm đầu t · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.