trát tường

Động từ
Động từ
  1. Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chổ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.

Cấu tạo âm tiết

trátâm đầu tr · vần at · thanh sắc
tườngâm đầu t · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trát tường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.