tường chắn sóng

Danh từ
Danh từ
  1. Một bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.
    • Xây dựng bức tường chắn sóng để ngăn thảm họa sóng thần.

Cấu tạo âm tiết

tườngâm đầu t · vần ương · thanh huyền
chắnâm đầu ch · vần ăn · thanh sắc
sóngâm đầu s · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tường chắn sóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.