Danh từĐộng từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨəŋ˧˩ tɨəŋ˧˨ʔ] · Huế [tɨəŋ˧˨ tɨəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tɨəŋ˨˩˦ tɨəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.
- Nhà thơ, nhà tiểu thuyết giàu tưởng tượng
- Bịa đặt, thêu dệt.
- Những chiến thắng tưởng tượng của quân đội Mỹ
- Tạo ra trong trí hình ảnh của những sự vật đã tác động vào các giác quan hoặc, trên cơ sở những sự vật này, hình ảnh của những sự vật xa lạ.
Câu ví dụ thêm
- Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.The dragon is an imaginary creature.
- Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình.I'll use my imagination.
- Và tôi đã tưởng tượng ra sẽ chẳng mấy ai đến.And I imagined that not many people would come.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 想像.
"tưởng tượng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | imagine · picture · imaginary · to imagine; imagination |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 想象 xiǎng xiàng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 想像 そうぞう · 空想 くうそう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 상상 sangsang · 상상하다 sangsanghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | imaginer · imaginaire |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | vorstellen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จินตนาการ jin-tà-naa-kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | immaginare · figurarsi · immaginario |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tưởng tượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.