Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đấu tranh tư tưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.
  2. Cuộc đấu tranh khắc phục những tư tưởng không đúng bằng phê bình và tự phê bình.

Cấu tạo âm tiết

đấuâm đầu đ · vần âu · thanh sắc
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đấu tranh tư tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.