Danh từ
- Hình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.
- Cuộc đấu tranh khắc phục những tư tưởng không đúng bằng phê bình và tự phê bình.
Cấu tạo âm tiết
| đấu | âm đầu đ · vần âu · thanh sắc |
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| tư | âm đầu t · vần ư · thanh ngang |
| tưởng | âm đầu t · vần ương · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "đấu tranh tư tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.