tưởng chừng

Động từ
Động từ
  1. Tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)
    • biển xanh tưởng chừng vô tận
    • bệnh nặng tưởng chừng không qua khỏi

Cấu tạo âm tiết

tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi
chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tưởng chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.