Động từ
- Đặt hết lòng tin vào.
- Tin tưởng ở tương lai.
Câu ví dụ thêm
- Tôi hoàn toàn tin tưởng vào cô ấy.I have complete faith in her.
- Mọi người cần ai đó để tin tưởng.Everyone needs someone to believe.
- Tom hỏi Mary liệu cô có tin tưởng John.Tom asked Mary if she trusted John.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tin tưởng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | believe · trust · to trust |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 相信 xiāng xìn · 信任 xìn rèn · 信赖 xìn lài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 信頼 しんらい · 信じる しんじる · 信ずる しんずる |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | confiant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | vertrauen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | доверять доверя́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เชื่อมั่น chûea-mân · ไว้ใจ wái-jai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | fidare · confidare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tin tưởng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tin tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.