Danh từ
- (cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* Vị trí trung lang (中郎, chuyên lo việc an ninh ở hoàng cung, cấm vệ quân) được hình thành vào thời . Sau đó, trong thời , trung lang giao cho một trong năm bộ quân. Mỗi nhóm này lại có người đứng đầu, gọi là trung lang tướng (中郎將).
"trung lang tướng" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 中郎將 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| trung | âm đầu tr · vần ung · thanh ngang |
| lang | âm đầu l · vần ang · thanh ngang |
| tướng | âm đầu t · vần ương · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "trung lang tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.