Danh từ
- Chức quan võ dưới quyền đại tướng, tướng lĩnh quân đội cấp thấp.
- Dã Tượng là bộ tướng của Trần Hưng Đạo.
"bộ tướng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | feudal lower-ranking general |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 部將 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bộ tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.