thủ tướng

Danh từ
Danh từ
  1. Người đứng đầu chính phủ ở một số nước.

Câu ví dụ

  • Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.He was forced to resign as Prime Minister.
  • Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.He was forced to resign as prime minister.
  • Tôi không thích bài phát biểu của thủ tướng.I didn't like the Prime Minister's speech.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 首相.

"thủ tướng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chancellor · prime minister
🇨🇳 Tiếng Trung 总理 zǒng lǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 首相 しゅしょう · 総理大臣 そうりだいじん
🇰🇷 Tiếng Hàn 수상 susang · 총리 chongri
🇹🇭 Tiếng Thái นายกรัฐมนตรี naa-yók-rát-thà-mon-trii · นายก naa-yók
🇮🇹 Tiếng Ý il cancelliere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thủ tướng"

Cấu tạo âm tiết

thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
tướngâm đầu t · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thủ tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.