kiện tướng

Danh từ
Danh từ
  1. (Cũ; id.) . Viên tướng mạnh và giỏi.
  2. Danh hiệu tặng cho người có thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
    • Vận động viên cấp kiện tướng.
    • Kiện tướng bơi lội.

"kiện tướng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 健將

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kiệnâm đầu k · vần iên · thanh nặng
tướngâm đầu t · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kiện tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.